Cao su chống va đập cửa

Từ: 报务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报务 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàowù] báo vụ; điện báo; điện tín (nghiệp vụ thu phát điện báo)。拍发和抄收电报的业务。
报务员
điện báo viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
报务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报务 Tìm thêm nội dung cho: 报务