Từ: 报批 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报批:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报批 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàopī] báo xin phê chuẩn。报请上级批示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát
报批 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报批 Tìm thêm nội dung cho: 报批