Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rỏ dãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rỏ dãi:
Nghĩa rỏ dãi trong tiếng Việt:
["- ứa nước dãi ra vì thèm ăn: Thấy của chua thèm rỏ dãi."]Dịch rỏ dãi sang tiếng Trung hiện đại:
喇 《哈喇子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rỏ
| rỏ | 擼: | |
| rỏ | 瀂: | rỏ giọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dãi
| dãi | 代: | |
| dãi | : | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 已: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 𢚵: | dãi bầy; dễ dãi |
| dãi | 汜: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 𣹘: | mũi dãi, nước dãi; yếm dãi |
| dãi | 𪶩: | |
| dãi | 𤉒: | dãi dầu; dãi nắng |
| dãi | 𤋵: | dãi dầu; dãi nắng |
| dãi | 舄: | dãi dầu; dãi nắng |

Tìm hình ảnh cho: rỏ dãi Tìm thêm nội dung cho: rỏ dãi
