Từ: rỏ dãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rỏ dãi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rỏdãi

Nghĩa rỏ dãi trong tiếng Việt:

["- ứa nước dãi ra vì thèm ăn: Thấy của chua thèm rỏ dãi."]

Dịch rỏ dãi sang tiếng Trung hiện đại:

《哈喇子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rỏ

rỏ: 
rỏ:rỏ giọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: dãi

dãi: 
dãi󰂁:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi𢚵:dãi bầy; dễ dãi
dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi𣹘:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
dãi𪶩: 
dãi𤉒:dãi dầu; dãi nắng
dãi𤋵:dãi dầu; dãi nắng
dãi:dãi dầu; dãi nắng
rỏ dãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rỏ dãi Tìm thêm nội dung cho: rỏ dãi