Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 抱头大哭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱头大哭:
Nghĩa của 抱头大哭 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàotóudàkū] ôm nhau khóc ròng。谓伤心或感动之极,彼此相抱大哭。亦作"抱头痛哭"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
| bão | 抱: | hoài bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭
| khóc | 哭: | khóc lóc |
| khốc | 哭: | khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) |

Tìm hình ảnh cho: 抱头大哭 Tìm thêm nội dung cho: 抱头大哭
