Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拒敵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拒敵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cự địch
Chống lại quân địch.Chống lại, kháng cự, đề kháng. ◇Thủy hử truyện 傳:
Tặc đạo tụ chúng đả kiếp, cự địch quan quân
劫, 軍 (Đệ thập tam hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拒

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敵

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
拒敵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拒敵 Tìm thêm nội dung cho: 拒敵