Chữ 賊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賊, chiết tự chữ GIẶC, TẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賊:

賊 tặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賊

Chiết tự chữ giặc, tặc bao gồm chữ 貝 戎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賊 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 戎
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • nhong, nhung, nhỏng, xong
  • tặc [tặc]

    U+8CCA, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zei2, ze2;
    Việt bính: caak6
    1. [擒賊擒王] cầm tặc cầm vương 2. [狗賊] cẩu tặc 3. [六賊] lục tặc 4. [反賊] phản tặc 5. [匪賊] phỉ tặc;

    tặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 賊

    (Động) Hủy hoại.

    (Động)
    Làm tổn hại, sát hại.
    ◎Như: tường tặc
    giết hại.
    ◇Luận Ngữ : Tử Lộ sử Tử Cao vi Phí tể, Tử viết: Tặc phù nhân chi tử 使, : (Tiên tiến ) Tử Lộ cử Tử Cao làm quan tể đất Phí, Khổng Tử nói: Như thế là làm hại con của người ta.

    (Danh)
    Kẻ trộm cướp tài vật của người.
    ◎Như: đạo tặc trộm cướp, san tặc giặc núi.

    (Danh)
    Kẻ làm hại, kẻ làm loạn.
    ◎Như: dân tặc kẻ làm hại dân, quốc tặc kẻ làm hại nước, loạn thần tặc tử quân phản loạn phá hoại.

    (Danh)
    Loài sâu cắn hại lúa.
    ◎Như: mâu tặc con sâu cắn lúa.

    (Tính)
    Gian trá, xảo quyệt, tinh ranh.
    ◎Như: tặc nhãn mắt gian xảo, tặc đầu tặc não lén lút, thậm thụt.

    tặc, như "đạo tặc" (vhn)
    giặc, như "quân giặc" (btcn)

    Chữ gần giống với 賊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

    Dị thể chữ 賊

    ,

    Chữ gần giống 賊

    , , , , , , , , , 賿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賊 Tự hình chữ 賊 Tự hình chữ 賊 Tự hình chữ 賊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賊

    giặc:quân giặc
    tặc:đạo tặc
    賊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賊 Tìm thêm nội dung cho: 賊