Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賊, chiết tự chữ GIẶC, TẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賊:
賊
Biến thể giản thể: 贼;
Pinyin: zei2, ze2;
Việt bính: caak6
1. [擒賊擒王] cầm tặc cầm vương 2. [狗賊] cẩu tặc 3. [六賊] lục tặc 4. [反賊] phản tặc 5. [匪賊] phỉ tặc;
賊 tặc
(Động) Làm tổn hại, sát hại.
◎Như: tường tặc 戕賊 giết hại.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Lộ sử Tử Cao vi Phí tể, Tử viết: Tặc phù nhân chi tử 子路使子羔為費宰, 子曰: 賊夫人之子 (Tiên tiến 先進) Tử Lộ cử Tử Cao làm quan tể đất Phí, Khổng Tử nói: Như thế là làm hại con của người ta.
(Danh) Kẻ trộm cướp tài vật của người.
◎Như: đạo tặc 盜賊 trộm cướp, san tặc 山賊 giặc núi.
(Danh) Kẻ làm hại, kẻ làm loạn.
◎Như: dân tặc 民賊 kẻ làm hại dân, quốc tặc 國賊 kẻ làm hại nước, loạn thần tặc tử 亂臣賊子 quân phản loạn phá hoại.
(Danh) Loài sâu cắn hại lúa.
◎Như: mâu tặc 蟊賊 con sâu cắn lúa.
(Tính) Gian trá, xảo quyệt, tinh ranh.
◎Như: tặc nhãn 賊眼 mắt gian xảo, tặc đầu tặc não 賊頭賊腦 lén lút, thậm thụt.
tặc, như "đạo tặc" (vhn)
giặc, như "quân giặc" (btcn)
Pinyin: zei2, ze2;
Việt bính: caak6
1. [擒賊擒王] cầm tặc cầm vương 2. [狗賊] cẩu tặc 3. [六賊] lục tặc 4. [反賊] phản tặc 5. [匪賊] phỉ tặc;
賊 tặc
Nghĩa Trung Việt của từ 賊
(Động) Hủy hoại.(Động) Làm tổn hại, sát hại.
◎Như: tường tặc 戕賊 giết hại.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Lộ sử Tử Cao vi Phí tể, Tử viết: Tặc phù nhân chi tử 子路使子羔為費宰, 子曰: 賊夫人之子 (Tiên tiến 先進) Tử Lộ cử Tử Cao làm quan tể đất Phí, Khổng Tử nói: Như thế là làm hại con của người ta.
(Danh) Kẻ trộm cướp tài vật của người.
◎Như: đạo tặc 盜賊 trộm cướp, san tặc 山賊 giặc núi.
(Danh) Kẻ làm hại, kẻ làm loạn.
◎Như: dân tặc 民賊 kẻ làm hại dân, quốc tặc 國賊 kẻ làm hại nước, loạn thần tặc tử 亂臣賊子 quân phản loạn phá hoại.
(Danh) Loài sâu cắn hại lúa.
◎Như: mâu tặc 蟊賊 con sâu cắn lúa.
(Tính) Gian trá, xảo quyệt, tinh ranh.
◎Như: tặc nhãn 賊眼 mắt gian xảo, tặc đầu tặc não 賊頭賊腦 lén lút, thậm thụt.
tặc, như "đạo tặc" (vhn)
giặc, như "quân giặc" (btcn)
Dị thể chữ 賊
贼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賊
| giặc | 賊: | quân giặc |
| tặc | 賊: | đạo tặc |

Tìm hình ảnh cho: 賊 Tìm thêm nội dung cho: 賊
