Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 拒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拒, chiết tự chữ CỦ, CỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拒:

拒 cự, củ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拒

Chiết tự chữ củ, cự bao gồm chữ 手 巨 hoặc 扌 巨 hoặc 才 巨 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拒 cấu thành từ 2 chữ: 手, 巨
  • thủ
  • cự, cựa, há
  • 2. 拒 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 巨
  • thủ
  • cự, cựa, há
  • 3. 拒 cấu thành từ 2 chữ: 才, 巨
  • tài
  • cự, cựa, há
  • cự, củ [cự, củ]

    U+62D2, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4, ju3;
    Việt bính: keoi5
    1. [拒敵] cự địch 2. [拒扞] cự hãn 3. [拒絕] cự tuyệt 4. [扞拒] hãn cự;

    cự, củ

    Nghĩa Trung Việt của từ 拒

    (Động) Chống lại.
    ◎Như: cự địch
    chống địch.
    ◇Đỗ Mục : Sử lục quốc các ái kì nhân, tắc túc dĩ cự Tần 使, (A phòng cung phú ) Sáu nước nếu biết yêu thương dân mình, thì đủ sức chống lại nhà Tần.

    (Động)
    Cầm giữ, cứ thủ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Vi do tử cự trại môn, tranh nại trại hậu tặc quân dĩ nhập , (Đệ thập lục hồi) (Điền) Vi vẫn liều chết giữ cửa trại, nhưng quân giặc đã kéo được vào cửa sau.

    (Động)
    Từ khước, không tiếp nhận.
    ◎Như: cự tuyệt nhất định từ khước.
    ◇Luận Ngữ : Khả giả dữ chi, kì bất khả giả cự chi , (Tử Trương ) Người tốt thì làm bạn, người không tốt thì cự tuyệt.

    (Động)
    Làm trái.
    ◎Như: cự mệnh làm trái mệnh lệnh.Một âm là củ.

    (Danh)
    Trận thế hình vuông, dàn quân ra từng phương.
    § Thông củ .
    cự, như "cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự" (vhn)

    Nghĩa của 拒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jù]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: CỰ
    1. chống đỡ; chống; chống cự; kháng cự; chống chọi。抵抗;抵挡。
    抗拒。
    kháng cự.
    拒敌。
    chống giặc.
    2. cự tuyệt; từ chối。拒绝。
    来者不拒。
    người đến không từ chối.
    拒不执行。
    cự tuyệt không chấp hành.
    拒谏饰非。
    cự tuyệt lời khuyên của người khác, giấu giếm sai lầm của mình.
    Từ ghép:
    拒捕 ; 拒谏饰非 ; 拒绝

    Chữ gần giống với 拒:

    , , ,

    Chữ gần giống 拒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拒 Tự hình chữ 拒 Tự hình chữ 拒 Tự hình chữ 拒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拒

    cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
    拒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拒 Tìm thêm nội dung cho: 拒