Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拒, chiết tự chữ CỦ, CỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拒:
拒
Pinyin: ju4, ju3;
Việt bính: keoi5
1. [拒敵] cự địch 2. [拒扞] cự hãn 3. [拒絕] cự tuyệt 4. [扞拒] hãn cự;
拒 cự, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 拒
(Động) Chống lại.◎Như: cự địch 拒敵 chống địch.
◇Đỗ Mục 杜牧: Sử lục quốc các ái kì nhân, tắc túc dĩ cự Tần 使六國各愛其人, 則足以拒秦 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Sáu nước nếu biết yêu thương dân mình, thì đủ sức chống lại nhà Tần.
(Động) Cầm giữ, cứ thủ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vi do tử cự trại môn, tranh nại trại hậu tặc quân dĩ nhập 韋猶死拒寨門, 爭奈寨後賊軍已入 (Đệ thập lục hồi) (Điền) Vi vẫn liều chết giữ cửa trại, nhưng quân giặc đã kéo được vào cửa sau.
(Động) Từ khước, không tiếp nhận.
◎Như: cự tuyệt 拒絕 nhất định từ khước.
◇Luận Ngữ 論語: Khả giả dữ chi, kì bất khả giả cự chi 可者與之, 其不可者拒之 (Tử Trương 子張) Người tốt thì làm bạn, người không tốt thì cự tuyệt.
(Động) Làm trái.
◎Như: cự mệnh 拒命 làm trái mệnh lệnh.Một âm là củ.
(Danh) Trận thế hình vuông, dàn quân ra từng phương.
§ Thông củ 矩.
cự, như "cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự" (vhn)
Nghĩa của 拒 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: CỰ
1. chống đỡ; chống; chống cự; kháng cự; chống chọi。抵抗;抵挡。
抗拒。
kháng cự.
拒敌。
chống giặc.
2. cự tuyệt; từ chối。拒绝。
来者不拒。
người đến không từ chối.
拒不执行。
cự tuyệt không chấp hành.
拒谏饰非。
cự tuyệt lời khuyên của người khác, giấu giếm sai lầm của mình.
Từ ghép:
拒捕 ; 拒谏饰非 ; 拒绝
Số nét: 9
Hán Việt: CỰ
1. chống đỡ; chống; chống cự; kháng cự; chống chọi。抵抗;抵挡。
抗拒。
kháng cự.
拒敌。
chống giặc.
2. cự tuyệt; từ chối。拒绝。
来者不拒。
người đến không từ chối.
拒不执行。
cự tuyệt không chấp hành.
拒谏饰非。
cự tuyệt lời khuyên của người khác, giấu giếm sai lầm của mình.
Từ ghép:
拒捕 ; 拒谏饰非 ; 拒绝
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拒
| cự | 拒: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |

Tìm hình ảnh cho: 拒 Tìm thêm nội dung cho: 拒
