Từ: 拔身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạt thân
Thoát thân. ◎Như:
tha triền đắc ngã vô pháp bạt thân
身.Cất lên, đề bạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
拔身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔身 Tìm thêm nội dung cho: 拔身