Từ: 拖泥带水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖泥带水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖泥带水 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōnídàishuǐ] dài dòng; dây dưa; không dứt khoát。比喻说话、写文章不简洁或做事不干脆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
拖泥带水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖泥带水 Tìm thêm nội dung cho: 拖泥带水