Chữ 鸮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸮, chiết tự chữ HÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鸮:

鸮 hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸮

Chiết tự chữ hào bao gồm chữ 号 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸮 cấu thành từ 2 chữ: 号, 鸟
  • hiệu, hào
  • điểu
  • hào [hào]

    U+9E2E, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴞;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: hiu1;

    hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸮

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鸮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鴞)
    [xiāo]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 16
    Hán Việt: HIÊU
    diều; họ diều。鸱鸮。

    Chữ gần giống với 鸮:

    , , , , , , , , , , , , , 𫛢,

    Dị thể chữ 鸮

    ,

    Chữ gần giống 鸮

    , , , , , , 鸿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸮 Tự hình chữ 鸮 Tự hình chữ 鸮 Tự hình chữ 鸮

    鸮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸮 Tìm thêm nội dung cho: 鸮