Từ: 拖网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖网:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖网 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōwǎng] lưới kéo。鱼网的一种,形状像袋子,使用时抛在海底,用一只或两只渔船拖曳,兜捕底层鱼虾,如鳗鱼、小黄鱼、对虾等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
拖网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖网 Tìm thêm nội dung cho: 拖网