Từ: 拘板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拘板 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūbǎn]
ngượng ngùng; dè dặt; gò bó; bó buộc; không tự nhiên; câu nệ (cử động hoặc lời nói); cứng; không thay đổi。(举动或谈话)拘束呆板;不活泼。
待人接物有些拘板。
đối đãi có phần dè dặt.
自己人随便谈话,不必这么拘板。
anh em chúng mình cả, đừng dè dặt như vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
拘板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘板 Tìm thêm nội dung cho: 拘板