Từ: 拙涩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拙涩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拙涩 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōsè] vụng về tối nghĩa。拙劣晦涩。
译文拙涩
bản dịch vụng về tối nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涩

sáp:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
xát:xát mạch (mạch máu đập yếu)
拙涩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拙涩 Tìm thêm nội dung cho: 拙涩