Từ: 拥挤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拥挤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拥挤 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōngjǐ] 1. chen; chen chúc; chen nhau; chen lấn。(人或车船等)挤在一起。
按次序上车,不要拥挤。
theo thứ tự lên xe, không nên chen lấn.
2. chật chội; chật ních; đông nghịt。地方相对地小而人或车船等相对地多。
星期天市场里特别拥挤。
ngày chủ nhật, trong chợ đông nghịt người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥

duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
ruồng:ruồng rẫy
rúng:rẻ rúng
ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挤

:tê (nặn; chen)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)
拥挤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拥挤 Tìm thêm nội dung cho: 拥挤