Cao su chống va đập cửa

Từ: 拦河坝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拦河坝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拦河坝 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánhébà] đê ngăn sông。拦截河水的建筑物,多筑在河身狭窄,地基坚实的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拦

lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坝

:lan hà bá (đập chặn sông)
拦河坝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拦河坝 Tìm thêm nội dung cho: 拦河坝