Từ: 拱棚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拱棚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拱棚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒngpéng] lều hình vòm (trồng hoa, rau và ươm cây vào mùa đông)。顶部成弧形、上面覆盖料薄膜的棚,用于冬季培育花木、蔬菜、秧苗等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng vào đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棚

bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
拱棚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拱棚 Tìm thêm nội dung cho: 拱棚