Từ: 持之以恒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持之以恒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 持之以恒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chízhīyǐhéng] Hán Việt: TRÌ CHI DĨ HẰNG
kiên trì bền bỉ。有恒心地坚持下去。
努力学习,持之以恒。
cố gắng học tập, kiên trì bền bỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒

hằng:hằng tâm; hằng tinh
持之以恒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 持之以恒 Tìm thêm nội dung cho: 持之以恒