Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 持之以恒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持之以恒:
Nghĩa của 持之以恒 trong tiếng Trung hiện đại:
[chízhīyǐhéng] Hán Việt: TRÌ CHI DĨ HẰNG
kiên trì bền bỉ。有恒心地坚持下去。
努力学习,持之以恒。
cố gắng học tập, kiên trì bền bỉ.
kiên trì bền bỉ。有恒心地坚持下去。
努力学习,持之以恒。
cố gắng học tập, kiên trì bền bỉ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒
| hằng | 恒: | hằng tâm; hằng tinh |

Tìm hình ảnh cho: 持之以恒 Tìm thêm nội dung cho: 持之以恒
