Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 持之有故 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持之有故:
Nghĩa của 持之有故 trong tiếng Trung hiện đại:
[chízhīyǒugù] Hán Việt: TRÌ CHI HỮU CỐ
nói có sách, mách có chứng; lập luận có căn cứ。见解或主张有一定的根据。
nói có sách, mách có chứng; lập luận có căn cứ。见解或主张有一定的根据。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |

Tìm hình ảnh cho: 持之有故 Tìm thêm nội dung cho: 持之有故
