Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 指鸡骂狗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指鸡骂狗:
Nghĩa của 指鸡骂狗 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐjīmàgǒu] chỉ gà mắng chó; chửi chó mắng mèo。见〖指桑骂槐〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骂
| mạ | 骂: | nhục mạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |

Tìm hình ảnh cho: 指鸡骂狗 Tìm thêm nội dung cho: 指鸡骂狗
