Từ: 挑肥拣瘦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑肥拣瘦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挑肥拣瘦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāoféijiǎnshòu] kén cá chọn canh; chọn nạc kén mỡ。挑选对自己有利的(含贬义)。
担任工作不应挑肥拣瘦。
làm việc không nên kén cá chọn canh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拣

giản:giản tuyển (lựa chọn)
kiêm:kiên phẩn (lượm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

sấu:sấu (gầy còm)
xấu:xấu xí, chơi xấu
挑肥拣瘦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑肥拣瘦 Tìm thêm nội dung cho: 挑肥拣瘦