Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 挑肥拣瘦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑肥拣瘦:
Nghĩa của 挑肥拣瘦 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiāoféijiǎnshòu] kén cá chọn canh; chọn nạc kén mỡ。挑选对自己有利的(含贬义)。
担任工作不应挑肥拣瘦。
làm việc không nên kén cá chọn canh.
担任工作不应挑肥拣瘦。
làm việc không nên kén cá chọn canh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑
| giẹo | 挑: | |
| khiêu | 挑: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khêu | 挑: | khêu đèn |
| khều | 挑: | khều khào (múa loạn chân tay) |
| khểu | 挑: | khểu ngọn nến (kéo nhẹ) |
| treo | 挑: | treo cổ |
| trẹo | 挑: | trẹo tay |
| vẹo | 挑: | vẹo đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拣
| giản | 拣: | giản tuyển (lựa chọn) |
| kiêm | 拣: | kiên phẩn (lượm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦
| sấu | 瘦: | sấu (gầy còm) |
| xấu | 瘦: | xấu xí, chơi xấu |

Tìm hình ảnh cho: 挑肥拣瘦 Tìm thêm nội dung cho: 挑肥拣瘦
