Từ: 挥毫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挥毫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挥毫 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīháo] múa bút; viết chữ; vẽ tranh (dùng bút lông viết, vẽ)。指用毛笔写字或画画儿。
挥毫泼墨
múa bút trút mực
对客挥毫
múa bút trước mặt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥

huy:chỉ huy; huy động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào:hào nhoáng; tiền hào
挥毫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挥毫 Tìm thêm nội dung cho: 挥毫