Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 燧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燧, chiết tự chữ TOẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燧:

燧 toại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燧

Chiết tự chữ toại bao gồm chữ 火 遂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燧 cấu thành từ 2 chữ: 火, 遂
  • hoả, hỏa
  • toại
  • toại [toại]

    U+71E7, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui4;
    Việt bính: seoi6;

    toại

    Nghĩa Trung Việt của từ 燧

    (Danh) Khí cụ để lấy lửa thời xưa.
    ◎Như: mộc toại
    đồ lấy lửa ở cây.

    (Danh)
    Ngày xưa, ở biên phòng, có giặc đến thì đốt lửa trên đồi báo hiệu gọi là phong toại .
    toại, như "toại (đá lửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 燧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 16
    Hán Việt: TOẠI
    1. đồ lấy lửa (thời xưa)。古代取火的器具。
    燧石。
    đá lấy lửa.
    2. lửa báo động (thời xưa)。古代告警的烽火。
    烽燧。
    khói lửa báo động.
    Từ ghép:
    燧石

    Chữ gần giống với 燧:

    , , , ,

    Chữ gần giống 燧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燧 Tự hình chữ 燧 Tự hình chữ 燧 Tự hình chữ 燧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燧

    toại:toại (đá lửa)
    燧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燧 Tìm thêm nội dung cho: 燧