Từ: 挽留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挽留:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挽留 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnliú] giữ lại; mời ở lại。使将要离去的人留下来。
再三挽留,挽留不住。
năm lần bảy lượt cố giữ lại mà không được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挽

vãn:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại
挽留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挽留 Tìm thêm nội dung cho: 挽留