Từ: 奴才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nô tài
Đày tớ, nô bộc.Tiếng chửi khinh miệt người khác.Bất tài, kém cỏi.Đời Thanh, thái giám và quan võ đối với hoàng đế tự xưng là
nô tài
才.

Nghĩa của 奴才 trong tiếng Trung hiện đại:

[núcái] 1. gia nô; nô tài。家奴(明代宦官、清代宦官、满人和武臣对皇帝自称;清代满人家庭奴仆对主人自称)。
2. gia nô; kẻ cam tâm làm tôi tớ cho người。指甘心供人驱使,帮助作恶的坏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
奴才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奴才 Tìm thêm nội dung cho: 奴才