Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 捉迷藏 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuōmícáng] 1. bịt mắt bắt dê; trò chơi bịt mắt bắt dê (của trẻ em)。儿童游戏,一人蒙住眼睛,摸索着去捉在他身边来回躲避的人。
2. đánh đố; đánh lừa。比喻言语、行为故意迷离恍惚,使人难以捉摸。
你直截了当地说吧,不要跟我捉迷藏了。
anh nói thẳng ra đi, đừng đánh đố tôi.
2. đánh đố; đánh lừa。比喻言语、行为故意迷离恍惚,使人难以捉摸。
你直截了当地说吧,不要跟我捉迷藏了。
anh nói thẳng ra đi, đừng đánh đố tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉
| choắt | 捉: | loắt choắt |
| chộp | 捉: | chộp lấy, bộp chộp |
| tróc | 捉: | tróc nã |
| trốc | 捉: | ăn trên ngồi chốc |
| xóc | 捉: | xóc đĩa; nói xóc |
| xốc | 捉: | xốc áo; xốc lên, xốc đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷
| me | 迷: | máu me; năm mới năm me |
| muồi | 迷: | ngủ muồi |
| mài | 迷: | miệt mài |
| mê | 迷: | mê mải |
| mơ | 迷: | nằm mơ |
| mế | 迷: | đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: 捉迷藏 Tìm thêm nội dung cho: 捉迷藏
