Từ: 捉迷藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捉迷藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捉迷藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōmícáng] 1. bịt mắt bắt dê; trò chơi bịt mắt bắt dê (của trẻ em)。儿童游戏,一人蒙住眼睛,摸索着去捉在他身边来回躲避的人。
2. đánh đố; đánh lừa。比喻言语、行为故意迷离恍惚,使人难以捉摸。
你直截了当地说吧,不要跟我捉迷藏了。
anh nói thẳng ra đi, đừng đánh đố tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉

choắt:loắt choắt
chộp:chộp lấy, bộp chộp
tróc:tróc nã
trốc:ăn trên ngồi chốc
xóc:xóc đĩa; nói xóc
xốc:xốc áo; xốc lên, xốc đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
捉迷藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捉迷藏 Tìm thêm nội dung cho: 捉迷藏