Từ: 捎脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捎脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捎脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāojiǎo] chở kèm; đi nhờ xe。(捎脚儿)运输中顺便载客或捎带货物。
回去是空车,捎个脚儿吧!
trở về xe không, đi nhờ xe chút nhé!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捎

sao:sao chép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
捎脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捎脚 Tìm thêm nội dung cho: 捎脚