Từ: 保人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo nhân
Người bảo chứng, người lấy hành vi hoặc tài sức phụ trách đảm bảo việc gì đối với người khác.
§ Cũng gọi là
bảo kiến nhân
.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Huyền Đức thân bút tả thành văn thư nhất chỉ, áp liễu tự. Bảo nhân Gia Cát Khổng Minh dã áp liễu tự
紙, 字. 字 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Huyền Đức tự tay viết một tờ văn thư, kí tên xong. Người bảo chứng là Khổng Minh Gia Cát Lượng cũng kí tên.

Nghĩa của 保人 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎo·ren] người bảo lãnh; người bảo đảm。保证人.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
保人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保人 Tìm thêm nội dung cho: 保人