Từ: 损人利己 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 损人利己:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 损人利己 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǔnrénlìjǐ] Hán Việt: TỔN NHÂN LỢI KỈ
hại người ích ta。使别人受到损失而使自己得到好处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己

kỉ:ích kỉ; tri kỉ
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ
损人利己 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 损人利己 Tìm thêm nội dung cho: 损人利己