Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 把稳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎwěn] 方
chắc chắn; chững chạc; ổn định; đáng tin cậy。稳当;可靠。
他办事很把稳。
anh ta làm việc chắc chắn lắm.
chắc chắn; chững chạc; ổn định; đáng tin cậy。稳当;可靠。
他办事很把稳。
anh ta làm việc chắc chắn lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 把
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bã | 把: | cặn bã |
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bả | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bỡ | 把: | bỡ ngỡ |
| bửa | 把: | |
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| vã | 把: | vật vã, cãi vã, vã mồ hôi |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳
| ỉn | 稳: | in ỉn, ủn ỉn |
| ổn | 稳: | yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) |

Tìm hình ảnh cho: 把稳 Tìm thêm nội dung cho: 把稳
