Từ: 捣麻烦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捣麻烦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捣麻烦 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎomá·fan] làm khó dễ; gây phiền hà; gây phiền phức。有意寻事,使人感到麻烦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捣

đảo:đảo lại; đảo mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức
捣麻烦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捣麻烦 Tìm thêm nội dung cho: 捣麻烦