Từ: 据说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 据说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 据说 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùshuō] có người nói; nghe đâu; nghe nói。据别人说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
据说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 据说 Tìm thêm nội dung cho: 据说