Cao su chống va đập cửa

Từ: 授意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 授意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 授意 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuyì] bày mưu đặt kế; chỉ bày mưu kế; gợi ý; mớm lời。把自己的意图告诉别人,让别人照着办(多指不公开的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
授意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 授意 Tìm thêm nội dung cho: 授意