Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 授意 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòuyì] bày mưu đặt kế; chỉ bày mưu kế; gợi ý; mớm lời。把自己的意图告诉别人,让别人照着办(多指不公开的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 授
| thò | 授: | thò tay |
| thọ | 授: | thọ (ban cho, tặng) |
| thụ | 授: | thụ giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 授意 Tìm thêm nội dung cho: 授意
