Từ: 打当面鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打当面鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打当面鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎdāngmiàngǔ] nói trước mặt; nói công khai; nói thẳng。比喻有话当面说,不背后议论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
打当面鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打当面鼓 Tìm thêm nội dung cho: 打当面鼓