Từ: 花架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花架:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 花 • 架

Nghĩa của 花架 trong tiếng Trung hiện đại:

[huājià] giàn trồng hoa; giàn hoa。专用来摆放盆花的架子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa架:cây dứa; quả dứa
giá架:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa架: 
gá架:gá tiếng (giả vờ)
rớ架:rớ đến
花架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花架 Tìm thêm nội dung cho: 花架