Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 掉价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掉价 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàojià] 1. hạ giá; xuống giá; giảm giá。掉价儿:价格降低。
菠菜掉价了。
rau chân vịt hạ giá rồi.
2. giảm; giảm sút; mất mặt; thấp kém; giảm giá trị。降低身份,有失体面。
他不认为去餐馆洗盘子就使他掉价.
anh ấy không nghĩ là rửa chén ở nhà hàng làm anh bị giảm giá trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
掉价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掉价 Tìm thêm nội dung cho: 掉价