Từ: 掉秤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉秤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掉秤 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàochèng] hụt cân; hao cân; cân non。折秤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xứng:cân xứng
掉秤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掉秤 Tìm thêm nội dung cho: 掉秤