Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 长袖善舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长袖善舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长袖善舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángxiùshànwǔ] mạnh vì gạo, bạo vì tiền (phải có điều kiện thuận lợi thì hoạt động mới có hiệu quả)。穿着长袖子的衣服才好翩翩起舞。比喻有所凭借,事情就容易成功。也用以形容有权有钱有手腕的人什么都好办。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ:lãnh tụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
长袖善舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长袖善舞 Tìm thêm nội dung cho: 长袖善舞