Từ: 摆迷魂阵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆迷魂阵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆迷魂阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎimíhúnzhèn] bỏ bùa mê; bỏ bùa.比喻采取一个迷惑人的行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh
摆迷魂阵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆迷魂阵 Tìm thêm nội dung cho: 摆迷魂阵