Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 接任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接任 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēràn] tiếp nhận chức vụ; thay thế; thay chỗ (ai đó)。接替职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
接任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接任 Tìm thêm nội dung cho: 接任