Từ: 接茬儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接茬儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接茬儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēchár]
1. bắt chuyện; nối tiếp lời; nối lời。接着别人的话头说下去;搭腔。
他几次跟我说到老王的事,我都没接茬儿。
anh ấy mấy lần nói với tôi về chuyện anh Vương, tôi đều không bắt chuyện.
2. làm tiếp; bàn tiếp。紧接着做另外一件事。
随后他们接茬儿商量晚上开会的事。
sau đó họ bàn tiếp về cuộc họp buổi tối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
接茬儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接茬儿 Tìm thêm nội dung cho: 接茬儿