Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 接茬儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiēchár] 方
1. bắt chuyện; nối tiếp lời; nối lời。接着别人的话头说下去;搭腔。
他几次跟我说到老王的事,我都没接茬儿。
anh ấy mấy lần nói với tôi về chuyện anh Vương, tôi đều không bắt chuyện.
2. làm tiếp; bàn tiếp。紧接着做另外一件事。
随后他们接茬儿商量晚上开会的事。
sau đó họ bàn tiếp về cuộc họp buổi tối.
1. bắt chuyện; nối tiếp lời; nối lời。接着别人的话头说下去;搭腔。
他几次跟我说到老王的事,我都没接茬儿。
anh ấy mấy lần nói với tôi về chuyện anh Vương, tôi đều không bắt chuyện.
2. làm tiếp; bàn tiếp。紧接着做另外一件事。
随后他们接茬儿商量晚上开会的事。
sau đó họ bàn tiếp về cuộc họp buổi tối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬
| tra | 茬: | tra (gốc lúa còn sau gặt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 接茬儿 Tìm thêm nội dung cho: 接茬儿
