Từ: 接踵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接踵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接踵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēzhǒng]
nối gót; nối đuôi; theo nhau; lũ lượt。后面的人的脚尖接着前面的人的脚跟,形容人多接连不断。
摩肩接踵。
kề vai nối gót.
接踵而来。
theo nhau mà đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踵

chủng:chủng tiếp (nối gót)
接踵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接踵 Tìm thêm nội dung cho: 接踵