Từ: 接骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēgǔ] nối xương; bó xương (đông y)。中医指用一定的手法(必要时配合药物和器械)把折断的骨头接起来使它逐渐复原。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
接骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接骨 Tìm thêm nội dung cho: 接骨