Từ: 推土机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推土机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推土机 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuītǔjī] máy ủi đất; máy xúc đất。在拖拉机前装有推土铲的机械,用于平整建筑场地等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
推土机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推土机 Tìm thêm nội dung cho: 推土机