Cao su chống va đập cửa

Từ: 水线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 水线 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐxiàn] mớn nước; ngấn nước (đường tiếp giáp giữa vỏ tàu và mặt nước)。船壳外面与水平面的接触线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
水线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水线 Tìm thêm nội dung cho: 水线