Từ: 松明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松明 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngmíng] đuốc cành thông。燃点起来照明用的松树枝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
松明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松明 Tìm thêm nội dung cho: 松明