Cao su chống va đập cửa

Từ: 掩杀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掩杀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掩杀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnshā] đánh lén; đánh trộm。乘人不备而袭击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩

yểm:yểm hộ, yểm tàng
ém:ém vào, ém nhẹm
ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
ỉm:ỉm đi, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại
掩杀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掩杀 Tìm thêm nội dung cho: 掩杀