Từ: 雄大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄大 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngdà] mạnh mẽ (khí phách)。(气魄)雄壮有力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
雄大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄大 Tìm thêm nội dung cho: 雄大