Từ: 修剪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修剪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修剪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūjiǎn] cắt sửa (cành lá, móng tay... bằng kéo)。用剪子修(枝叶、指甲等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn
修剪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修剪 Tìm thêm nội dung cho: 修剪