Từ: 自荐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自荐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自荐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjiàn] tự tiến cử; tự đề cử。自己推荐自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐

tiến:tiến cử
自荐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自荐 Tìm thêm nội dung cho: 自荐