Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 掷地有声 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掷地有声:
Nghĩa của 掷地有声 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìdìyǒushēng] nói năng có khí phách; ăn nói mạnh mẽ。形容话语豪迈有力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掷
| trạnh | 掷: | trạnh lòng |
| trệch | 掷: | đi trệch |
| trịch | 掷: | nặng trịch; cầm trịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 掷地有声 Tìm thêm nội dung cho: 掷地有声
